~をやります
N4
自分が、自分より目下の人や動植物などに物を与えることを表す。
Cách dịch
Cho (bề dưới/động thực vật) cái gì
Ý nghĩa
Cho, ban phát vật gì đó cho động vật, thực vậ hoặc người bế dưới.
Cấu trúc
N + を + やりますLưu ý
Trường hợp người nhận là "友達のお子さん" thì vẫn dùng あげます để thể hiện sự lịch sự.
Ví dụ
まい毎にち日、いぬ犬にえさ餌をやります。
Hàng ngày tớ cho chó ăn.
にわ庭のはな花にみず水をやりました。
Tớ đã tưới nước cho hoa trong vườn.
こ子どもにおこ小づか遣いをやります。
Tôi cho con tiền tiêu vặt.
ねこ猫にミルクをやってください。
Hãy cho mèo uống sữa nhé.