~でなくてなんだろう
〜以外に言うまでもなく〜だ/まさに〜である(強い断定・強調)
Cách dịch
Không phải... thì là gì / Đích thị là...
Ý nghĩa
- Là cách nói trang trọng thể hiện sự xúc động sâu sắc hoặc khẳng định mạnh mẽ của người nói ("Đây chính là...", "Không thể là cái gì khác ngoại trừ...").
- Thường được sử dụng trong các biểu hiện mang tính cường điệu hoặc khi cảm xúc đang dâng trào.
- Cũng thường xuất hiện dưới dạng câu hỏi tu từ 「〜でなくてなんだろうか」.
Cấu trúc
Ví dụ
一度も会ったことがないのに、毎日彼女の夢を見るなんて、これが恋でなくてなんだろう。
Chưa từng gặp mặt một lần nào thế mà ngày nào cũng mơ thấy cô ấy, đây không phải là yêu thì là cái gì nữa chứ.
自分の命を犠牲にしてまで子供を救った彼の行動は、愛でなくてなんだろう。
Hành động cứu đứa trẻ đến mức hy sinh cả mạng sống của bản thân như anh ấy, nếu không phải là tình yêu thương thì là gì nữa đây.
これだけの確実な証拠が揃っているのだから、彼が犯人でなくてなんだろう。
Đống chứng cứ xác thực đến mức này đã thu thập đủ rồi, hắn ta không phải là hung thủ thì còn là ai vào đây nữa.
地球温暖化によるこの異常気象は、地球からの警告でなくてなんだろう。
Hiện tượng thời tiết cực đoan do Trái Đất nóng lên này, không phải là lời cảnh cáo từ Trái Đất thì là cái gì nữa chứ.