~に~を重ねて
大変だけど〜を繰り返して
Cách dịch
Không ngừng... / Chồng chất...
Ý nghĩa
- Dùng để diễn tả việc lặp đi lặp lại một hành động nhiều lần, hoặc chồng chất / cộng dồn các sự việc, cảm xúc, trải nghiệm này lên các sự việc, cảm xúc, trải nghiệm.
- Thường mang sắc thái nhấn mạnh sự kiên trì, nỗ lực vượt qua khó khăn để đạt được kết quả, hoặc nói về những hệ quả tích lũy.
Cấu trúc
Ví dụ
失敗に失敗を重ねてようやく新商品が完成した。
Thất bại hết lần này đến lần khác, cuối cùng sản phẩm mới cũng được hoàn thành.
改良に改良を重ねて、皆様に満足していただける商品となりました。
Qua bao lần không ngừng cải tiến và hoàn thiện, chúng tôi đã tạo ra một sản phẩm khiến khách hàng hài lòng.
苦労に苦労を重ねて、僕はここまで成長できた。
Trải qua muôn vàn khó khăn, tôi mới có thể trưởng thành được đến mức này.
僕はよく天才と言われるが、努力に努力を重ねてここまできたんだ。
Tôi thường được mọi người gọi là thiên tài, nhưng thực ra tôi đã phải không ngừng nỗ lực chồng chất nỗ lực mới đi được tới đây.