~をもって/~をもちまして
〜で/〜を最後として/〜を基準に
Cách dịch
Kể từ... / Bằng phương thức...
Ý nghĩa
- Dùng để tuyên bố mốc thời gian kết thúc một sự kiện, một dịch vụ hoặc công việc. Có nghĩa là "kể từ... trở đi" hoặc "kết thúc vào lúc...".
- Dùng để chỉ công cụ, cách thức hoặc lấy thái độ, tinh thần làm phương tiện để thực hiện hành động. Có nghĩa là "bằng...", "lấy...".
- Cách dùng để chỉ phương thức, phương tiện thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng, chính thức.
Cấu trúc
Ví dụ
今回のライブをもって、私たちは解散します。
Kể từ sau buổi biểu diễn trực tiếp lần này, chúng tôi sẽ giải tán.
大阪店は、本日の営業をもって、閉店いたします。長い間ありがとうございました。
Cửa hàng tại Osaka sẽ đóng cửa kể từ hết buổi kinh doanh ngày hôm nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách trong suốt thời gian qua.
今学期をもって、私はこの学校を辞めることにしました。
Kể từ hết học kỳ này, tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.
本日をもって、セールは終了となります。
Kể từ hết ngày hôm nay, chương trình giảm giá sẽ kết thúc.