~をもって/~をもちまして

N1

〜で/〜を最後として/〜を基準に


Cách dịch

Kể từ... / Bằng phương thức...

Ý nghĩa

- Dùng để tuyên bố mốc thời gian kết thúc một sự kiện, một dịch vụ hoặc công việc. Có nghĩa là "kể từ... trở đi" hoặc "kết thúc vào lúc...".
- Dùng để chỉ công cụ, cách thức hoặc lấy thái độ, tinh thần làm phương tiện để thực hiện hành động. Có nghĩa là "bằng...", "lấy...".
- Cách dùng để chỉ phương thức, phương tiện thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng, chính thức.

Cấu trúc

Nをもってをもちまして

Ví dụ

Kể từ sau buổi biểu diễn trực tiếp lần này, chúng tôi sẽ giải tán.

Cửa hàng tại Osaka sẽ đóng cửa kể từ hết buổi kinh doanh ngày hôm nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách trong suốt thời gian qua.

Kể từ hết học kỳ này, tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.

Kể từ hết ngày hôm nay, chương trình giảm giá sẽ kết thúc.

Mẫu ngữ pháp liên quan