~を皮切りに
〜を始まりとして、次々に・・・する
Cách dịch
Khởi đầu từ... / Bắt đầu bằng...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý "bắt đầu với...", "khởi đầu từ...", sau đó liên tiếp các hành động khác diễn ra trên quy mô lớn hơn.
- Thường được sử dụng nhiều trong các bản tin thời sự hoặc truyền thông sự kiện, chương trình phát sóng.
Cấu trúc
Ví dụ
このゲームソフトは日本で記録的なヒットをしたことを皮切りに、英語版やフランス語版など各国の言語に翻訳され発売されることになった。
Tựa game này khởi đầu từ việc đạt được thành công kỷ lục tại Nhật Bản, sau đó đã được dịch sang ngôn ngữ các nước như bản tiếng Anh, tiếng Pháp rồi được mở bán.
東京のイベントを皮切りに、今度は全国各地でイベントを開催する予定だ。
Khởi đầu bằng sự kiện tại Tokyo, lần này chúng tôi dự định sẽ tổ chức sự kiện tại khắp các địa phương trên toàn quốc.
彼の証言を皮切りに、この会社で起こっている問題が次々と世間に明かるみになった。
Bắt đầu từ lời nhân chứng của anh ta, các vấn đề xảy ra ở công ty này đã liên tiếp bị đưa ra ánh sáng trước công chúng.
映画が大ヒットしたことを皮切りとして、その若手俳優はドラマや芸能番組など色々な場面で起用されるようになった。
Khởi đầu từ việc bộ phim thành công vang dội, diễn viên trẻ đó đã bắt đầu được chọn đóng trong nhiều bối cảnh như phim truyền hình hay chương trình giải trí.