~ようにも~ない
〜しようとしてもできない/〜したいと思っても(理由があって)できない。
Cách dịch
Dù muốn... cũng không thể làm được
Ý nghĩa
Dù có định làm / muốn làm một việc gì đó đi chăng nữa cũng hoàn toàn không thể thực hiện được (do vướng phải hoàn cảnh, điều kiện bất lợi cản trở).
Cấu trúc
Ví dụ
大学の友達に連絡をとりたいんだけど、電話番号も Facebook も知らないので、連絡を取ろうにも取れない。
Tôi rất muốn liên lạc với người bạn thời đại học, nhưng vì cả số điện thoại lẫn tài khoản Facebook đều không biết nên dù muốn liên lạc cũng chẳng thể nào liên lạc nổi.
タイに来たんだけど、英語が通じなくて道を聞こうにも聞けない。
Tôi đã đến Thái Lan rồi, nhưng vì tiếng Anh không thông dụng ở đây nên dù muốn hỏi đường tôi cũng không cách nào hỏi được.
夜中の2時まで飲んでしまって、もう終電もないし、タクシーもないので、帰ろうにも帰れない。
Tôi đã nhậu nhẹt đến tận 2 giờ đêm, giờ thì chuyến tàu cuối cùng cũng hết mà taxi cũng chẳng có, nên dù có muốn về nhà cũng không thể về nổi.
バイクを運転中に転倒してしまい、起きようにも起きられない状態だ。
Tôi bị ngã xe trong lúc đang lái xe máy, hiện tại đang ở trong trạng thái dù muốn lồm cồm bò dậy cũng không thể gượng dậy nổi.