~ようか~まいか
N2
「〜しようか、それとも〜するのをやめようかと迷っている・悩んでいる」という意味を表す。
Cách dịch
Nên... hay không nên...
Ý nghĩa
Diễn tả sự phân vân, do dự, trăn trở không biết có nên thực hiện một hành động nào đó hay không.
Cấu trúc
V-ようかV-るまいか
Ví dụ
かい会しゃ社をや辞めようかや辞めるまいか、ひと一ばん晩じゅう中なや悩んだ。
Tôi đã trăn trở suốt cả đêm xem có nên nghỉ việc hay không.
ほん本とう当のことをはな話そうかはな話すまいか、まよ迷っている。
Tôi đang phân vân xem có nên nói ra sự thật hay không.
たか高いか買いもの物なので、か買おうかか買うまいかずっとかんが考えている。
Vì là món đồ đắt tiền nên tôi cứ suy nghĩ mãi xem có nên mua hay không.
あめ雨がふ降りそうだったので、かさ傘をも持っていこうかも持っていくまいかまよ迷った。
Vì trời có vẻ sắp mưa nên tôi đã phân vân không biết có nên mang theo ô hay không.