を中心に(をちゅうしんに)
N3
〜を基点にして / 〜を集中的に。後ろに名詞が来る場合は「〜を中心とするN」となる。
Cách dịch
Lấy... làm trung tâm / Tập trung vào...
Ý nghĩa
"Diễn tả việc chọn một đối tượng làm hạt nhân, làm điểm cốt lõi trọng tâm để triển khai hành động hoặc sự việc xung quanh đối tượng đó".
Cấu trúc
N+を中心に/を中心において
Ví dụ
に日ほん本はとう東きょう京をちゅう中しん心にけい経ざい済がはっ発てん展している。
Nhật Bản phát triển kinh tế lấy Tokyo làm trung tâm.
わか若いせ世だい代をちゅう中しん心にけい携たい帯でん電わ話でまん漫が画やしょう小せつ説をよ読むふ人が増えています。
Số người đọc truyện tranh và tiểu thuyết trên điện thoại đang tăng lên, tập trung chủ yếu vào giới trẻ.
JLPTのべん勉きょう強はぶん文ぽう法をちゅう中しん心にふく復しゅう習するつもりだ。
Việc học JLPT tớ định sẽ ôn tập tập trung vào phần ngữ pháp.
らい来しゅう週のタイりょ旅こう行は、バンコクをちゅう中しん心にかん観こう光しようとおも思っています。
Chuyến du lịch Thái Lan tuần tới, tớ định sẽ đi tham quan tập trung quanh Bangkok.