を込めて(をこめて)
N3
〜を入れて / 〜と一緒に。気持ちや力などを入れて何かをするという意味。
Cách dịch
Gửi gắm... / Với tất cả (tình cảm)
Ý nghĩa
"Diễn tả việc dốc hết tâm tư, tình cảm, sự chân thành hoặc sức lực vào một hành động cụ thể". Thường đi với 愛, 心, 感謝.
Cấu trúc
N+を込めて
Ví dụ
ちょっとて照れくさ臭かったのですが、かん感しゃ謝のき気も持ちをこ込めて、はは母にて手がみ紙をか書きました。
Dù hơi ngượng ngùng chút nhưng tớ đã viết thư cho mẹ với tất cả lòng biết ơn.
みな皆さんにありがとうのき気も持ちをこ込めて、このきょく曲をうた歌います。き聞いてください。
Gửi gắm tất cả lời cảm ơn tới mọi người, tớ xin hát ca khúc này. Xin mời lắng nghe.
もうすぐたな七ばた夕ですね。ねが願いをこ込めてたん短ざく冊におねが願いごとをか書きましょう。
Sắp đến lễ Thất tịch rồi nhỉ. Tụi mình cùng gửi gắm điều ước viết vào mảnh giấy Tanzaku nhé.
ちち父のひ日には、いつもがんば頑張っているおとう父さんにかん感しゃ謝のき気も持ちをこ込めてプレゼントをおく贈りましょう。
Vào ngày của Cha, hãy gửi tặng món quà kèm theo tất cả lòng biết ơn tới người bố luôn nỗ lực hết mình.