~を込めて

N3

気持ちや力などを入れて何かをするという意味。


Cách dịch

Gửi gắm... / Với tất cả (tình cảm)

Ý nghĩa

- Diễn tả việc dốc hết tâm tư, tình cảm, sự chân thành hoặc sức lực vào một hành động cụ thể.
- Thường đi với 愛、心、感謝…

Cấu trúc

Nを込めて

Ví dụ

Dù hơi ngượng ngùng một chút nhưng tớ đã viết thư cho mẹ với tất cả lòng biết ơn.

Gửi gắm tất cả lời cảm ơn tới mọi người, tớ xin hát ca khúc này. Mọi người lắng nghe nhé.

Sắp đến lễ Thất tịch rồi nhỉ. Tụi mình cùng gửi gắm điều ước vào mảnh giấy Tanzaku nhé.

Dốc hết sức lực vung mạnh gậy, tớ đã đánh trúng một quả homerun.

Mẫu ngữ pháp liên quan