~こともある/~ことがある

N3

いつもではないが、時々〜する


Cách dịch

Cũng có lúc... / Có khi...

Ý nghĩa

"Diễn tả một sự việc, hành động không xảy ra thường xuyên nhưng thỉnh thoảng có xuất hiện".

Cấu trúc

V(辞書形/ない形ことがある/こともある

Ví dụ

Dù đã tốt nghiệp đại học, thi thoảng tớ vẫn có dịp gặp lại bạn cùng khoa.

Nửa đêm tớ hay bị tỉnh giấc vì tiếng ngáy của chồng.

Bình thường mẹ nấu cơm nhưng cũng có lúc tớ nấu.

Thi thoảng tớ có lúc ngủ quên mà vẫn bật tivi.

Mẫu ngữ pháp liên quan