~くらいなら/~ぐらいなら
N3
〜よりも、むしろ・・・のほうがいい
Cách dịch
Nếu phải... thì thà... còn hơn
Ý nghĩa
Thể hiện sự lựa chọn kiên quyết của người nói: thà chọn phương án vế sau còn tốt hơn là phải chịu đựng tình huống tồi tệ ở vế trước.
Cấu trúc
V-るくらいならぐらいなら
Ví dụ
あの先生の授業を受けるくらいなら、自分で勉強したほうが効率が良い。
Nếu phải lên lớp nghe bài giảng của lão thầy đó thì thà tớ tự học ở nhà hiệu suất còn cao hơn.
何にもしないで後悔するくらいなら、行動して後悔したほうがいい。
Thà hành động rồi hối hận còn hơn là chẳng chịu làm gì để rồi ôm hận suốt đời.
結婚して自由がなくなるくらいなら、独身のほうがいい。
Nếu phải kết hôn rồi mất hết tự do thì thà độc thân một mình còn sướng hơn.
転勤するくらいなら、いっそ会社を辞めます。
Nếu bắt tớ phải chuyển địa điểm công tác thì thà tớ nộp đơn nghỉ việc công ty luôn cho xong.