~まま
N3
同じ状態が変わらずに続くことを表す。
Cách dịch
Giữ nguyên trạng thái... / Cứ để nguyên...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái, hành động được giữ nguyên như cũ, không thay đổi trong khi một hành động hay trạng thái khác diễn ra.
Cấu trúc
V-たV-ない
Aい
Aな
Nの
まま
Ví dụ
昨日は電気をつけたまま寝てしまった。
Hôm qua tôi lỡ để nguyên đèn bật rồi đi ngủ mất.
どうぞ、靴を履いたままでお上がりください。
Xin mời anh/chị cứ đi cả giày vào ạ.
友達に本を借りたまま、まだ返していません。
Tớ mượn sách của bạn và vẫn chưa trả.
見て、ジョンさん、目を開けたまま寝てるよ。
Nhìn kìa, John ngủ mở mắt kìa.