~なきゃ/~なくちゃ
N3
「~なければ(ならない)/なくては(ならない)」の話し言葉
Cách dịch
Phải làm V... (Văn nói)
Ý nghĩa
- Là hình thức rút gọn trong giao tiếp hàng ngày của mẫu câu chỉ nghĩa vụ 〜なければならない/〜なくてはならない.
- Thường dùng làm lời độc thoại tự nhắc nhở bản thân.
Cấu trúc
V-ないなきゃ
V-ないなくちゃ
Ví dụ
明日からテストだから、もっと勉強しなきゃ。
Từ ngày mai bắt đầu kiểm tra rồi nên mình phải tập trung học hành hơn thôi.
約束の時間に遅れるから、急がなくちゃ。
Sắp muộn giờ hẹn mất rồi nên phải khẩn trương lên thôi.
もうこんな時間だ。早く家に帰らなきゃ。
Đã muộn thế này rồi. Phải mau chân đi về nhà thôi.