~んだって
N3
人から聞いた話や情報を他の人に伝える時に使う表現
Cách dịch
Nghe nói là... đấy / Bảo là... hả?
Ý nghĩa
- Là hình thức văn nói suồng sã của 〜だそうです hoặc 〜ということだ.
- Dùng để truyền đạt lại lời đồn nghe được cho người khác, hoặc lên giọng để xác nhận lại thông tin.
Cấu trúc
普通形んだって
※Aな/N:~~だ~~ → な
Ví dụ
天気予報によると、明日は大雪が降るんだって。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời có tuyết lớn đấy.
山田さん、来月から海外に転勤するんだって。
Nghe nói anh Yamada từ tháng sau sẽ chuyển công tác ra nước ngoài đấy.
このお店のパンケーキ、すごく美味しいんだって。今度一緒に行ってみない?
Thấy bảo bánh pancake của quán này ngon lắm đấy. Hôm nào tụi mình cùng đi thử không?
彼女、ああ見えて実は犬がすごく苦手なんだって。
Cô ấy trông thế chứ nghe nói thực ra cực kỳ sợ chó đấy.