~そうです

N4

見たり、聞いた情報を他の人に伝えるときに使われる表現。


Cách dịch

Nghe nói là... / Thấy bảo là...

Ý nghĩa

- Dùng để truyền đạt lại thông tin, sự việc mình đã nghe hoặc nhìn thấy từ một nguồn khác cho người khác nghe.
- Thường đi kèm với 〜によると (theo như...).

Cấu trúc

【普通形】 + そうです

Ví dụ

Lúc nãy nghe bảo có động đất ở Hokkaido đấy.

Theo dự báo thời tiết, nghe nói thứ Bảy trời sẽ mưa.

Nghe bảo cho xì dầu vào bánh flan sẽ ra vị nhím biển.

Nghe bảo John hôm qua đã chia tay bạn gái.

Lúc nãy nghe điện thoại, thấy bảo chưa biết mấy giờ mới đến được.

Nghe bảo thứ Bảy tuần sau có lễ hội pháo hoa ở Tokyo đấy. Đi xem chung không?

Theo thông tin của Tom, nghe bảo Mỹ hiện tại rất nóng.

Tớ đã rủ cả Jessica nhưng nghe bảo cậu ấy bận đi làm thêm.

Nghe bảo gia đình Tanaka đang có nhiều vấn đề nên rất vất vả.

Nghe bảo Mark thích nhạc Enka.

Bố của Tom nghe bảo thực ra là người Nhật.

Chuyện Jill bỏ học về nước nghe bảo là sự thật.

Mẫu ngữ pháp liên quan