~そうです
N4
見たり、聞いた情報を他の人に伝えるときに使われる表現。
Cách dịch
Nghe nói là... / Thấy bảo là...
Ý nghĩa
- Dùng để truyền đạt lại thông tin, sự việc mình đã nghe hoặc nhìn thấy từ một nguồn khác cho người khác nghe.
- Thường đi kèm với 〜によると (theo như...).
Cấu trúc
普通形そうです
Ví dụ
さっき、北海道で地震があったそうですよ。
Lúc nãy nghe bảo có động đất ở Hokkaido đấy.
天気予報によると、土曜日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói thứ Bảy trời sẽ mưa.
プリンに醤油を入れると、ウニの味になるそうです。
Nghe bảo cho xì dầu vào bánh flan sẽ ra vị nhím biển.
ジョンさんは昨日、彼女と別れたそうです。
Nghe bảo John hôm qua đã chia tay bạn gái.