~そうです
見たり、聞いた情報を他の人に伝えるときに使われる表現。
Cách dịch
Nghe nói là... / Thấy bảo là...
Ý nghĩa
- Dùng để truyền đạt lại thông tin, sự việc mình đã nghe hoặc nhìn thấy từ một nguồn khác cho người khác nghe.
- Thường đi kèm với 〜によると (theo như...).
Cấu trúc
【普通形】 + そうですVí dụ
さっき、ほっ北かい海どう道でじ地しん震があったそうですよ。
Lúc nãy nghe bảo có động đất ở Hokkaido đấy.
てん天き気よ予ほう報によると、ど土よう曜び日はあめ雨がふ降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói thứ Bảy trời sẽ mưa.
プリンにしょう醤ゆ油をい入れると、ウニのあじ味になるそうです。
Nghe bảo cho xì dầu vào bánh flan sẽ ra vị nhím biển.
ジョンさんはきのう昨日、かの彼じょ女とわか別れたそうです。
Nghe bảo John hôm qua đã chia tay bạn gái.
さっきでん電わ話でき聞きましたが、なん何じ時にこ来れるかわからないそうです。
Lúc nãy nghe điện thoại, thấy bảo chưa biết mấy giờ mới đến được.
らい来しゅう週のど土よう曜び日にとう東きょう京ではな花び火たい大かい会があるそうですよ。いっ一しょ緒にみ見にい行きませんか。
Nghe bảo thứ Bảy tuần sau có lễ hội pháo hoa ở Tokyo đấy. Đi xem chung không?
トムさんのじょう情ほう報によると、アメリカはいま今、とってもあつ暑いそうです。
Theo thông tin của Tom, nghe bảo Mỹ hiện tại rất nóng.
ジェシカさんもさそ誘いましたが、アルバイトでいそが忙しいそうです。
Tớ đã rủ cả Jessica nhưng nghe bảo cậu ấy bận đi làm thêm.
た田なか中さんのか家ぞく族はいろ色いろ々もん問だい題があって、いま今とてもたい大へん変だそうです。
Nghe bảo gia đình Tanaka đang có nhiều vấn đề nên rất vất vả.
マークさんはえん演か歌がす好きだそうです。
Nghe bảo Mark thích nhạc Enka.
トムさんのおとう父さん、じつ実はに日ほん本じん人だそうです。
Bố của Tom nghe bảo thực ra là người Nhật.
ジルさんががっ学こう校をやめてくに国へかえ帰るというはなし話は、ほん本とう当だそうです。
Chuyện Jill bỏ học về nước nghe bảo là sự thật.