~のは A です

N4

動詞の表す動作や行為を名詞化し、その行為に対する評価や性質を述べる表現。


Cách dịch

Việc làm V thì...

Ý nghĩa

- Danh từ hóa hành động bằng 「の」 để đưa ra đánh giá, nhận xét về tính chất hoặc mức độ của hành động đó.
- Phía sau là các tính từ chỉ tính chất, trạng thái hoặc sự đánh giá.

Cấu trúc

V-る + のは + A + です

❓ V-る のは どう ですか。

Ví dụ

Nói tiếng Nhật thì thật khó.

Việc dậy sớm mỗi ngày rất tốt cho cơ thể.

Đi bộ đường đêm một mình rất nguy hiểm.

Sống ở Tokyo thì vất vả.

Việc học ngoại ngữ rất thú vị.

Mẫu ngữ pháp liên quan