~という意味です

N4

ある言葉や標識、文章がどのような内容を表しているか、その意味を説明する表現。


Cách dịch

Có nghĩa là...

Ý nghĩa

Dùng để giải thích định nghĩa, nội dung hoặc ý nghĩa của một từ ngữ, ký hiệu, biển báo hoặc câu văn cụ thể.

Cấu trúc

X は Yという意味です
Y:普通形・命令形・禁止形trang trọng
Q: X は どういう意味ですか

Ví dụ

"立入禁止" nghĩa là không được vào đây.

Ký hiệu này nghĩa là được hút thuốc ở đây.

"禁煙" nghĩa là không được hút thuốc.

"無料" nghĩa là không cần phải trả tiền.

Mẫu ngữ pháp liên quan