~という意味です

N4

ある言葉や標識、文章がどのような内容を表しているか、その意味を説明する表現。


Cách dịch

Có nghĩa là...

Ý nghĩa

Dùng để giải thích định nghĩa, nội dung hoặc ý nghĩa của một từ ngữ, ký hiệu, biển báo hoặc câu văn cụ thể.

Cấu trúc

X は Y + という意味です。
(Y:普通形・命令形・禁止形)

❓ X は どういう意味ですか。

Ví dụ

"立入禁止" nghĩa là không được vào đây.

Ký hiệu này nghĩa là được hút thuốc ở đây.

"禁煙" nghĩa là không được hút thuốc.

"無料" nghĩa là không cần phải trả tiền.

"お大事に" nghĩa là chúc mau khỏe.

A: "駐車禁止" nghĩa là gì thế?
B: Nghĩa là cấm đỗ xe ở đây.

A: "使用中" nghĩa là gì thế?
B: Nghĩa là bây giờ đang sử dụng.

Mẫu ngữ pháp liên quan