〜なら
N4
相手の言ったことを話題に取り上げて述べる表現。
Cách dịch
Nếu là... / Về... thì...
Ý nghĩa
Dùng để tiếp nhận câu chuyện hoặc từ ngữ của đối phương vừa nhắc tới, lấy đối tượng đó làm chủ đề chính để đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc thông tin giải thích tiếp theo.
Cấu trúc
N + ならVí dụ
A:トムさんはどこ?
B:トムさんなら、さっきトイレにい行ったよ。
A: Tom đâu rồi?
B: Nếu là Tom thì lúc nãy anh ấy vừa đi vệ sinh rồi.
A:すみません。あさ浅くさ草じ寺はどこですか。
B:あさ浅くさ草じ寺なら、このみち道をまっすぐいったところにありますよ。
A: Xin lỗi, chùa Sensoji ở đâu ạ?
B: Nếu là chùa Sensoji thì cứ đi thẳng đường này là tới.