~んですが、疑問詞~たらいいですか。
N4
相手に指示やアドバイスを求める時に使う表現。
Cách dịch
...nhưng, tôi nên... thì tốt?
Ý nghĩa
- Dùng để xin lời khuyên, chỉ thị hoặc sự hướng dẫn từ đối phương về việc mình nên làm.
- Người nói đưa ra hoàn cảnh hiện tại của mình bằng vế mào đầu 〜んですが, sau đó dùng từ để hỏi kết hợp với đuôi 〜たらいいですか.
Cấu trúc
普通形んですが、Từ để hỏiV-たらいいですか
※Aな/N:~~だ~~ → な
Ví dụ
ホテルの予約をキャンセルしたいんですが、どうしたらいいですか。
Tôi muốn hủy đặt phòng khách sạn thì nên làm thế nào?
財布を落としてしまったんですが、どうしたらいいですか。
Tôi làm rơi ví mất rồi, giờ nên làm sao đây?
駅まで行きたいんですが、どう行ったらいいですか。
Tôi muốn đi đến ga, nên đi thế nào thì được?
もうすぐ、彼女の誕生日なんですが、何を買ったらいいと思いますか。
Sắp đến sinh nhật bạn gái rồi, tôi nên mua gì thì được nhỉ?