疑問詞〜か
文の中に疑問詞を使った疑問文を埋め込んで使う表現。
Cách dịch
Ý nghĩa
Lồng một câu hỏi (khi nào, ở đâu, ai, làm thế nào...) vào trong một câu văn lớn để làm tân ngữ hoặc chủ đề cho động từ phía sau.
Cấu trúc
Từ để hỏi + 【普通形】か + ~
(※Aな/N:bỏ だ)Ví dụ
かん漢じ字はいつに日ほん本へき来たかし知っていますか。
Bạn có biết chữ Hán du nhập vào Nhật từ khi nào không?
だれ誰がパーティーにく来るかし知ってる?
Cậu biết ai sẽ đến bữa tiệc không?
なん何じ時にい行けばいいかおし教えて。
Mấy giờ đi thì được, cậu bảo tớ với nhé.
せん先せい生がどこにいるかし知ってる?
Cậu biết thầy giáo đang ở đâu không?
はじ初めてのデートでどこへい行ったかおぼ覚えていますか。
Anh có nhớ buổi hẹn hò đầu tiên chúng ta đã đi đâu không?
あさ浅くさ草へどうやってい行くかし知っていますか。
Bạn có biết đi đến Asakusa bằng cách nào không?
おとといのばん晩、なに何をた食べたかおぼ覚えていますか。
Bạn có nhớ tối hôm kia mình đã ăn gì không?
そつ卒ぎょう業したら、どうするかまだき決めてません。
Tốt nghiệp xong làm gì tớ vẫn chưa quyết định.
このえい映が画がだい大す好きで、もうなん何かい回み見たかおぼ覚えていません。
Tớ mê phim này đến mức không nhớ nổi đã xem bao nhiêu lần.
どうしてわたし私がおこ怒っているかわかってる?
Anh có biết tại sao em giận không?