~される/~させられる

(使役受身形)

N3

誰かに指示・強制されて、嫌々何かをする(やりたくないのにやる)という被害や不満の気持ちを表す。また、ある出来事や状況によって、自然にある感情や考えが引き起こされる時にも使う。


Cách dịch

Bị bắt phải làm V... (Bị động sai khiến)

Ý nghĩa

"Diễn tả việc bị người khác ép buộc, chỉ thị phải thực hiện một hành động nào đó trong trạng thái miễn cưỡng, bất mãn". Khi đi với động từ chỉ cảm xúc, tư duy thì mang nghĩa "bị làm cho tự nhiên phát sinh cảm xúc đó".

Cấu trúc

Nhóm I Vない形される(hoặcさせられる
Nhóm II Vない形させられる
【Nhóm III】 するさせられる、来る → 来[こ]させられる

Ví dụ

Hồi nhỏ, tớ bị mẹ ép ăn bằng được món rau mình ghét.

Ở buổi tụ tập nhậu nhẹt hôm qua, tớ bị các tiền bối ép uống bao nhiêu là rượu.

Vì quên bài tập nên tớ bị thầy giáo phạt đứng ở hành lang.

Bị ép đi tháp tùng cô ấy mua sắm, tớ phải leo lét đợi tận 2 tiếng ở cửa hàng.

Mẫu ngữ pháp liên quan