~される/~させられる
(使役受身形)
誰かに指示・強制されて、嫌々何かをする(やりたくないのにやる)という被害や不満の気持ちを表す。また、ある出来事や状況によって、自然にある感情や考えが引き起こされる時にも使う。
Cách dịch
Bị bắt phải làm V... (Bị động sai khiến)
Ý nghĩa
"Diễn tả việc bị người khác ép buộc, chỉ thị phải thực hiện một hành động nào đó trong trạng thái miễn cưỡng, bất mãn". Khi đi với động từ chỉ cảm xúc, tư duy thì mang nghĩa "bị làm cho tự nhiên phát sinh cảm xúc đó".
Cấu trúc
Ví dụ
こ子ども供のころ頃、はは母にきら嫌いなや野さい菜をむ無り理やりた食べさせられた。
Hồi nhỏ, tớ bị mẹ ép ăn bằng được món rau mình ghét.
きの昨う日のの飲みかい会では、せん先ぱい輩におさけ酒をたくさんの飲まされた。
Ở buổi tụ tập nhậu nhẹt hôm qua, tớ bị các tiền bối ép uống bao nhiêu là rượu.
しゅく宿だい題をわす忘れたので、せん先せい生にろう廊か下にた立たされた。
Vì quên bài tập nên tớ bị thầy giáo phạt đứng ở hành lang.
かの彼じょ女のか買いもの物につ付きあ合わされて、みせ店で2じ時かん間もま待たされた。
Bị ép đi tháp tùng cô ấy mua sắm, tớ phải leo lét đợi tận 2 tiếng ở cửa hàng.