~させてください

N4

相手が許可することを確信して使う場合が多い。


Cách dịch

Xin hãy cho phép tôi làm V

Ý nghĩa

- Yêu cầu đối phương đồng ý cho phép bản thân làm một hành động nào đó.
- Mang sắc thái chủ động xin phép và người nói tin rằng đối phương sẽ chấp thuận một cách tự nhiên.

Cấu trúc

V-させて + ください

Ví dụ

Công việc này, nhất định hãy để tôi làm.

Xin lỗi, xin hãy cho tôi chụp ảnh.

Tôi sẽ quay lại lấy ngay nên xin cho tôi để chút đồ ở đây.

Xin hãy cho tôi suy nghĩ thêm chút.

Câu hỏi này xin hãy để tôi trả lời.

Xin lỗi, mẹ tôi bị ngất nên cho tôi về luôn hôm nay nhé.

Mẫu ngữ pháp liên quan