~させていただけませんか
N4
自分が何かをすることを相手に許可を求める、とても丁寧な依頼の表現。
Cách dịch
Làm ơn cho phép tôi làm V được không?
Ý nghĩa
- Dùng để xin phép đối phương cho bản thân mình thực hiện một hành động nào đó một cách cực kỳ lịch sự, trang trọng.
- Thường dùng trong môi trường công sở hoặc nói với người bề trên.
Cấu trúc
V-させて + いただけませんかVí dụ
すみませんが、きょう今日ははや早くかえ帰らせていただけませんか。
Xin lỗi, anh/chị cho phép em về sớm hôm nay được không ạ?
たい体ちょう調がわる悪いので、あした明日やす休ませていただけませんか。
Vì mệt nên xin phép cho tôi nghỉ ngày mai được không ạ?
このし資りょう料をコピーさせていただけませんか。
Xin phép cho tôi photo tài liệu này được không ạ?
ここでしゃ写しん真をと撮らせていただけませんか。
Xin phép cho tôi chụp ảnh ở đây được không ạ?
ちょっとかんが考えさせていただけませんか。
Có thể cho tôi suy nghĩ một chút được không ạ?