(人)に~を~させます(他動詞)
N4
行為者(人)にある対象(物や人)に対して動作を行わせる表現。動詞が他動詞の場合、行為者の後ろの助詞は「に」になり、対象の後ろは「を」になる。
Cách dịch
Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tha động từ)
Ý nghĩa
"Sai khiến đối với tha động từ".
- Do câu đã có tân ngữ đi với 「を」, để tránh lặp trợ từ, người thực hiện hành động sẽ đi với trợ từ 「に」.
- Mang nghĩa ép buộc hoặc cho phép thực hiện hành động tác động lên vật/ người nào đó.
Cấu trúc
N (người) + に + N + を + V-させます(tha động từ)Ví dụ
はは母はこ子どもにまい毎にち日へ部や屋をかた片づ付けさせます。
Mẹ bắt con dọn phòng mỗi ngày.
せん先せい生はがく学せい生にじ辞しょ書をつか使わせました。
Giáo viên cho phép học sinh dùng từ điển.
わたし私はこ子どもにす好きなほん本をよ読ませます。
Tôi cho con đọc cuốn sách nó thích.
ぶ部ちょう長はき木むら村さんにレポートをか書かせました。
Trưởng phòng bắt cô Kimura viết báo cáo.
ちち父はあに兄にくるま車をうん運てん展させました。
Bố bắt anh trai lái xe.