使役形

N4

他の人にその動作をさせる(強制・義務)、またはその動作をすることを許す(許可・容認)動詞の形。


Cách dịch

Thể sai khiến

Ý nghĩa

Dùng để bắt buộc, ép buộc ai đó làm việc gì (Cưỡng ép/Nghĩa vụ) hoặc cho phép, đồng ý cho ai đó làm việc họ muốn (Cho phép/Dung thứ).
Ngoài ra còn dùng để biểu thị việc làm khơi dậy cảm xúc của người khác.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể sai khiến:

・Nhóm 1: V(i)-ます → V(a)せます (※:い→わ)

・Nhóm 2: V-ます → V-させます

・Nhóm 3: します → されます、来ます → 来させます

Ví dụ

Mẫu ngữ pháp liên quan