~しかない
N3
他に方法がない、仕方がないからそうすると、あきらめの気持ちで言う時に使う表現
Cách dịch
Chỉ còn cách... / Không còn cách nào khác ngoài...
Ý nghĩa
Diễn tả tâm trạng đành phải chấp nhận, cam chịu làm việc đó vì không còn phương pháp hay sự lựa chọn nào tốt hơn.
Cấu trúc
V-る+しかない
V-る+(より)ほか(しかたが)ない
Ví dụ
ここまでき来たら、ゴールするまではしり走りつづける続けるしかない。
Đã đến nước này rồi thì chỉ còn cách tiếp tục chạy cho đến đích.
1ど度やるとい言ったからには、さい最ご後までやるしかない。
Một khi đã nói là làm thì chỉ còn cách làm đến cùng.
けい契やく約をこう更しん新してもらえなかったので、かい会しゃ社をやめる辞めるしかない。
Vì không được gia hạn hợp đồng nên tớ chỉ còn cách nghỉ việc ở công ty thôi.
しん診だん断のけっ結か果、ガンがみつかりました見つかりました。なおす治すにはしゅ手じゅつ術しかないそうです。
Kết quả chẩn đoán phát hiện ung thư. Nghe nói để chữa trị thì chỉ còn cách phẫu thuật thôi.