~たものだ
N3
過去の状態やよく起こったことを思い出して言う時の表現。
Cách dịch
Thường hay... (Hồi tưởng quá khứ)
Ý nghĩa
Diễn tả hành động, thói quen hoặc trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ, mang giọng điệu hoài niệm, bồi hồi đầy cảm xúc.
Cấu trúc
V-たものだ
Ví dụ
子供の時は、よく友達とサッカーをしたものだ。
Khi còn nhỏ, tôi thường hay đá bóng với bạn bè.
子供の頃は、よく川へ遊びに行ったものだ。
Hồi nhỏ tôi thường hay ra sông chơi.
大学生の時は、よく友達と朝までカラオケをしたものだ。
Thời sinh viên, tôi thường cùng bạn bè hát karaoke đến tận sáng.
昔はよく、兄と兄弟喧嘩をしたものだ。
Ngày xưa tôi thường hay cãi lộn với anh trai.