~を通じて/~を通して(②)
N3
~の間ずっと
Cách dịch
Suốt... / Trong suốt khoảng thời gian...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái, hành động diễn ra liên tục không ngừng nghỉ trong suốt toàn bộ một khoảng thời gian dài hoặc một chu kỳ.
Cấu trúc
N (thời gian)+を通して/を通じて
Ví dụ
フィリピンでは1ねん年をとお通して、あつ暑いひ日がつづ続く。
Ở Philippines, những ngày nắng nóng tiếp diễn trong suốt cả 1 năm.
に日ほん本はし四き季をつう通じて、かん観こう光きゃく客がたえることがない。
Nhật Bản suốt bốn mùa lượng khách du lịch không bao giờ ngớt.
わたし私は20ねん年かん間をとお通して、このかい会しゃ社にこう貢けん献してきた。
Tớ đã cống hiến cho công ty này suốt chặng đường 20 năm qua.
このあた辺りは1ねん年をとお通して、おお多くのひと人でにぎ賑わっている。
Vùng này trong suốt cả năm luôn nhộn nhịp với rất nhiều người.