~てほしい/~てもらいたい/
~ていただきたい
話し手が相手(または第三者)に対して「〜という動作をしてくれることを望む」「〜してくれと頼む・期待する」という意味を表す。
[備考]
・てほしい:親しい相手に対して使うカジュアルな表現。
・てもらいたい:「てほしい」とほぼ同じ意味だが、少し丁寧な響きがある。
・ていただきたい:最も丁寧な表現で、目上の人やビジネスの場面で使う。
Cách dịch
Muốn (ai đó) làm V... / Mong muốn...
Ý nghĩa
"Diễn tả nguyện vọng của người nói muốn đối phương (hoặc bên thứ ba) thực hiện một hành động nào đó cho mình". Mức độ lịch sự tăng dần từ 「てほしい」 đến 「ていただきたい」. Không dùng cho hành động của chính người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
かれ彼には、もうすこ少しじ自ぶん分のしょう将らい来についてしん真けん剣にかんが考えてほしい。
Tớ muốn anh ấy suy nghĩ nghiêm túc hơn một chút về tương lai của bản thân.
あ明した日はたい大せつ切なテストなので、ぜっ絶たい対にち遅こく刻しないでほしい。
Ngày mai là bài kiểm tra quan trọng nên tớ muốn cậu tuyệt đối không được đi muộn.
このしょ書るい類をきょ今う日のご午ご後までにかく確にん認してもらいたいんですが。
Tớ muốn anh kiểm tra hộ tài liệu này trước chiều ngày hôm nay.
ここはきん禁えん煙ですので、タバコはす吸わないでもらいたい。
Ở đây cấm hút thuốc nên tôi muốn anh không hút thuốc ở đây.