~とともに(②いっしょに)
N3
〜といっしょに / 〜と同時に。少し硬い表現で、改まった場面で使う。
Cách dịch
Cùng với... / Đồng thời với việc...
Ý nghĩa
"Diễn tả hành động diễn ra cùng nhau (với một đối tượng nào đó) hoặc hai sự việc đồng thời xảy ra cùng một thời điểm". Là lối nói trang trọng, lịch sự.
Cấu trúc
N+とともに
Ví dụ
ち地ほう方へのてん転きん勤がき決まったので、か家ぞく族とともにひ引っこ越すことにした。
Vì đã có quyết định chuyển công tác về địa phương nên tớ quyết định sẽ chuyển nhà cùng với gia đình.
えん遠きょ距り離れん恋あい愛になってしまったので、かの彼じょ女とともにす過ごすじ時かん間がすく少なくなってしまった。
Vì rơi vào cảnh yêu xa nên thời gian tớ được ở bên cạnh bên cô ấy đã bị giảm đi ít nhiều.
メールとともにふた二り人でと撮ったしゃ写しん真もてん添ぷ付した。
Tớ đã đính kèm bức ảnh chụp chung của hai người cùng với bức thư điện tử.
このくに国ではちょう長なん男がりょう両しん親とともにく暮らすのがふ普つう通だそうだ。
Ở nước này nghe nói việc con trai trưởng sống chung cùng với bố mẹ là điều bình thường.