~とともに(いっしょに・同時)
N3
〜といっしょに/〜と同時に
Cách dịch
Cùng với... / Cùng lúc với..., Vừa... thì ngay lập tức...
Ý nghĩa
- Diễn tả hành động thực hiện cùng với một đối tượng nào đó hoặc hai sự việc đồng thời xảy ra cùng một thời điểm.
- Là lối nói trang trọng, lịch sự.
Cấu trúc
Nとともに
V-るとともに
Ví dụ
地方への転勤が決まったので、家族とともに引っ越すことにした。
Vì đã có quyết định chuyển công tác về địa phương nên tớ quyết định sẽ chuyển nhà cùng với gia đình.
遠距離恋愛になってしまったので、彼女とともに過ごす時間が少なくなってしまった。
Vì rơi vào cảnh yêu xa nên thời gian tôi được ở bên cạnh cô ấy ít đi.
メールとともに二人で撮った写真も添付した。
Tôi đã đính kèm bức ảnh chụp chung của hai người cùng với email.
この商品は「自然とともに暮らそう」をテーマに作られた。
Sản phẩm này được sản xuất dựa trên chủ đề "Hãy sống chan hòa cùng với thiên nhiên".