~わけにはいかない
N3
【わけにはいかない】〜したい気持ちはあるが理由があって〜できない。【ないわけにはいかない】〜しなければならない / 〜するのが当然だ。
Cách dịch
Không thể (vì lý do đạo đức, nghĩa vụ)
Ý nghĩa
"わけにはいかない: Không thể làm vì rào cản đạo đức, trách nhiệm xã hội dù bản thân muốn. ないわけにはいかない: Buộc phải làm, không thể không làm vì đó là bổn phận".
Cấu trúc
V(辞書形)
V(ない形)
+わけにはいかない
Ví dụ
あ明した日はテストがあるから、ゲームをするわけにはいかない。
Vì mai có bài kiểm tra nên tớ không thể chơi game được.
ちょっとねつ熱があるけど、きょ今う日はだいじ大事なかい会ぎ議があるからやす休むわけにはいかない。
Hơi sốt một chút nhưng hôm nay có cuộc họp quan trọng nên không thể nghỉ.
きょ今う日はかの彼じょ女のたん誕じょう生び日だけど、システムトラブルでみんながんば頑張っているし、わたし私だけかえ帰るわけにはいかない。
Hôm nay sinh nhật bạn gái nhưng hệ thống đang lỗi và mọi người đang cố gắng, tớ không thể về một mình.
これははは母がくれたたい大せつ切なものですから、だれ誰にもあげるわけにはいかないんです。
Đây là món đồ quan trọng mẹ tặng nên tớ không thể cho ai được.