~ずに

N3

〜しないで


Cách dịch

Mà không làm V...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc thực hiện hành động vế sau mà không làm hành động ở vế trước.
- Mang tính chất văn viết, trang trọng hơn 〜ないで.

Cấu trúc

V-ないずに
するせずに

Ví dụ

Sáng nay tớ đến trường mà không ăn sáng.

Tớ lỡ ra ngoài mà không mang theo ô mất rồi.

Thường ngày tớ uống cà phê mà không cho đường.

Đi học mà không làm bài tập nên tớ bị thầy mắng rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan