~てからでないと/~てからでなければ

N3

〜した後でなければ


Cách dịch

Phải sau khi làm V1 thì mới.../ Nếu chưa...thì....

Ý nghĩa

- Nếu chưa thực hiện hành động vế trước (V1) thì không thể thực hiện hoặc không thể xảy ra hành động vế sau (V2).
- Vế sau thường ở dạng phủ định.

Cấu trúc

V-からでないと~
V-からでなければ~

Ví dụ

Phải xem trực tiếp hàng thật thì mới quyết định được có mua hay không.

Nếu chưa hỏi ý kiến sếp thì không thể tự quyết định được.

Phải xác nhận kỹ nội dung hợp đồng đã thì mới ký tên được.

Phải đủ 20 tuổi trở lên thì mới được uống rượu.

Thuộc bài: Câu điều kiện: なら・たら・ば・と

Mẫu ngữ pháp liên quan