~でしょう(推量)

N4

推量表現。きっぱりと断定はできないが、知識、経験、分析結果などから確信に近い気持ちで「おそらく〜だ」という時に使われる表現。


Cách dịch

Có lẽ là... / Chắc hẳn là...

Ý nghĩa

- Sự suy đoán có cơ sở, tỷ lệ chính xác cao dựa trên kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích khách quan.
- Tuyệt đối không dùng cho bản thân.
- Trong văn nói dùng だろう.

Cấu trúc

【普通形】 + でしょう

(※Aな/N:bỏ だ)

Ví dụ

Mai chắc sẽ có mưa.

Mai chắc trời sẽ trở lạnh.

Uống thuốc vào chắc sẽ ổn thôi.

Sáng nay anh ấy bảo bận nên tối nay chắc không đi nhậu được.

Tom chắc hẳn sẽ đỗ JLPT N5.

Trận hôm nay Nhật Bản chắc sẽ thắng.

Trước nhà ga mới có trung tâm thương mại lớn nên con phố này chắc sẽ nhộn nhịp hơn.

Gọi món được tầm 10 phút rồi nên chắc đồ ăn sắp ra rồi đấy.

Mẫu ngữ pháp liên quan