~でしょう(推量)
N4
推量表現。きっぱりと断定はできないが、知識、経験、分析結果などから確信に近い気持ちで「おそらく〜だ」という時に使われる表現。
Cách dịch
Có lẽ là... / Chắc hẳn là...
Ý nghĩa
- Sự suy đoán có cơ sở, tỷ lệ chính xác cao dựa trên kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích khách quan.
- Tuyệt đối không dùng cho bản thân.
- Trong văn nói dùng だろう.
Cấu trúc
普通形でしょう
※Aな/N:bỏ だ
Ví dụ
明日雨が降るでしょう。
Mai chắc sẽ có mưa.
明日寒くなるでしょう。
Mai chắc trời sẽ trở lạnh.
薬を飲めば、大丈夫でしょう。
Uống thuốc vào chắc sẽ ổn thôi.
彼は今朝忙しいと言っていましたから、今夜の飲み会に参加できないでしょう。
Sáng nay anh ấy bảo bận nên tối nay chắc không đi nhậu được.