~でしょう(推量)
推量表現。きっぱりと断定はできないが、知識、経験、分析結果などから確信に近い気持ちで「おそらく〜だ」という時に使われる表現。
Cách dịch
Có lẽ là... / Chắc hẳn là...
Ý nghĩa
- Sự suy đoán có cơ sở, tỷ lệ chính xác cao dựa trên kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích khách quan.
- Tuyệt đối không dùng cho bản thân.
- Trong văn nói dùng だろう.
Cấu trúc
【普通形】 + でしょう
(※Aな/N:bỏ だ)Ví dụ
あした明日あめ雨がふ降るでしょう。
Mai chắc sẽ có mưa.
あした明日さむ寒くなるでしょう。
Mai chắc trời sẽ trở lạnh.
くすり薬をの飲めば、だい大じょう丈ぶ夫でしょう。
Uống thuốc vào chắc sẽ ổn thôi.
かれ彼はけ今さ朝いそが忙しいとい言っていましたから、こん今や夜のの飲みかい会にさん参か加できないでしょう。
Sáng nay anh ấy bảo bận nên tối nay chắc không đi nhậu được.
トムさんはたぶんJLPT N5にごう合かく格するでしょう。
Tom chắc hẳn sẽ đỗ JLPT N5.
きょう今日のし試あい合はに日ほん本がか勝つでしょう。
Trận hôm nay Nhật Bản chắc sẽ thắng.
えき駅まえ前におお大きなモールができたから、このまち街はもっとにぎやかになるだろう。
Trước nhà ga mới có trung tâm thương mại lớn nên con phố này chắc sẽ nhộn nhịp hơn.
ちゅう注もん文して10ぷん分ぐらいた経つから、そろそろりょう料り理がく来るだろう。
Gọi món được tầm 10 phút rồi nên chắc đồ ăn sắp ra rồi đấy.