〜そうです(様態)
〜のように見える。話し手が見て感じたことをいう時に使う。
Cách dịch
Trông có vẻ...
Ý nghĩa
- Diễn tả phán đoán của người nói khi quan sát trực quan vẻ bề ngoài, trạng thái hoặc tính chất của sự vật, con người.
- Phủ định dùng 〜くなさそうだ / 〜じゃなさそうだ.
- Không dùng cho tính từ có bản chất hiển hiện rõ ràng qua mắt nhìn như きれい, かわいい.
Cấu trúc
Aい + そうです
Aな + そうですVí dụ
このカレーはいろ色がすこ少しあか赤く、から辛そうだ。
Món cà ri này màu hơi đỏ, trông có vẻ cay.
かれ彼し氏がりょう料り理をつく作ってくれたが、み見ため目がわる悪くてまずそうだ。
Bạn trai nấu ăn cho tôi nhưng trông không ngon mắt, có vẻ là dở.
わぁ、おいしそうなりょう料り理がたくさん。
Chà, nhiều món trông ngon thế.
マークさんはうれ嬉しそうなひょう表じょう情できょう教しつ室にはい入ってきた。
Anh Mark bước vào lớp với vẻ mặt trông rất vui.
となり隣にすわ座っているこ子がわたし私のアイスクリームをほ欲しそうにしている。
Đứa trẻ ngồi cạnh trông có vẻ thèm chiếc kem của tôi.
き木むら村さんはまい毎にち日やることがなくて、ひま暇そうです。
Anh Kimura ngày nào cũng không có việc gì làm, trông có vẻ rảnh rỗi.
わたし私のじゅ授ぎょう業では、みんなよくあくびをしてつまらなさそうです。
Trong giờ học của tôi trông có vẻ chán vì mọi người hay ngáp.
どうしたの?ねむ眠そうだね。
Sao thế? Trông buồn ngủ vậy.
ねこ猫がソファでき気も持ちよさそうにね寝ています。
Con mèo đang ngủ trông rất ngon lành trên sofa.