〜そうです(様態)
N4
〜のように見える。話し手が見て感じたことをいう時に使う。
Cách dịch
Trông có vẻ...
Ý nghĩa
- Diễn tả phán đoán của người nói khi quan sát trực quan vẻ bề ngoài, trạng thái hoặc tính chất của sự vật, con người.
- Phủ định dùng 〜くなさそうだ / 〜じゃなさそうだ.
- Không dùng cho tính từ có bản chất hiển hiện rõ ràng qua mắt nhìn như きれい, かわいい.
Cấu trúc
Aい
Aな
そうです
Ví dụ
このカレーは色が少し赤く、辛そうだ。
Món cà ri này màu hơi đỏ, trông có vẻ cay.
彼氏が料理を作ってくれたが、見た目が悪くてまずそうだ。
Bạn trai nấu ăn cho tôi nhưng trông không ngon mắt, có vẻ là dở.
わぁ、おいしそうな料理がたくさん。
Chà, nhiều món trông ngon thế.
マークさんは嬉しそうな表情で教室に入ってきた。
Anh Mark bước vào lớp với vẻ mặt trông rất vui.