~ようです
五感を使って話し手が感じたこと、推量したことを言う表現。
Cách dịch
Hình như... / Có vẻ như...
Ý nghĩa
Diễn tả sự suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên cảm nhận từ 5 giác quan (mắt thấy, tai nghe...) hoặc tình hình khách quan thực tế.
Cấu trúc
【普通形】 + ようです
(※Aな:だ → な、N:だ → の)Ví dụ
かれ彼はおなか腹がす空いているようです。
Anh ấy có vẻ đang đói.
さっきあめ雨がふ降ったようです。
Hình như lúc nãy trời mưa.
あのふたり二人はけんかしたようです。
Hai người kia có vẻ vừa cãi nhau.
トムさんはし試けん験にごう合かく格したようです。
Hình như Tom đã thi đỗ.
じ事こ故があったようで、たくさんのひと人があつ集まっている。
Có vẻ đã xảy ra tai nạn nên rất nhiều người đang tập trung tại đó.
あのレストランはひと人がたくさんなら並んでいるし、にん人き気があるようです。
Nhà hàng kia nhiều người xếp hàng quá, có vẻ rất nổi tiếng.
どうやらかれ彼はる留す守のようです。
Xem chừng anh ấy đi vắng rồi.
かれ彼はきのう昨日あまりね寝なかったようです。
Hình như hôm qua anh ấy không ngủ mấy.
このいえ家からいいにお匂いがする。どうやらばん晩ごはん飯はカレーのようだ。
Nhà này có mùi thơm quá. Xem chừng bữa tối là món cà ri.
なか中にかさ傘がはい入っているようだ。
Hình như bên trong có ô.