~ようにしてください
習慣的な動作や、努力してある状態にする(またはしない)ように相手に依頼・勧告する表現。
Cách dịch
Hãy cố gắng...
Ý nghĩa
- Lời yêu cầu hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng đối phương chú ý tạo thói quen hoặc nỗ lực thực hiện (hoặc không thực hiện) một việc.
- Thường dùng cho quy định hoặc lời khuyên của bác sĩ
Cấu trúc
V-る + ようにしてください
V-ない + ようにしてくださいLưu ý
* Không dùng mẫu câu này để sai khiến, nhờ vả đối với hành động cần thực hiện ngay tại chỗ.
(○)すみなせんが、塩を取ってください。
(×)すみませんが、塩を取るようにしてください。
Ví dụ
まい毎にち日、や野さい菜をたくさんた食べるようにしてください。
Hãy chú ý ăn thật nhiều rau mỗi ngày nhé.
ね寝るまえ前に、スマートフォンやパソコンのが画めん面をみ見ないようにしてください。
Trước khi đi ngủ, anh/chị cố gắng đừng nhìn màn hình điện thoại hay máy tính nhé.
ち遅こく刻するときは、かなら必ずじ事ぜん前にれん連らく絡するようにしてください。
Khi đến muộn, hãy cố gắng liên lạc trước nhé.
このくすり薬は、あさ朝ごはん飯をた食べたあとにの飲むようにしてください。
Thuốc này, hãy chú ý uống sau khi ăn sáng xong nhé.
たい大せつ切なパスワードは、ほか他のひと人にぜっ絶たい対におし教えないようにしてください。
Mật khẩu quan trọng thì tuyệt đối đừng tiết lộ cho người khác.