〜ほうがいい
〜すること(しないこと)を、相手に助言する表現。そうしなかったら悪いことが起こると助言や忠告をするときに使う。
Cách dịch
Nên... / Không nên...
Ý nghĩa
Khuyên đối phương nên thực hiện hành động (thể た) hoặc đừng thực hiện hành động (thể ない) để tránh gặp phải rắc rối hoặc mang lại kết quả tốt nhất.
Cấu trúc
V-た + ほうがいい
V-ない + ほうがいいVí dụ
つか疲れているとき、はや早くね寝たほうがいいよ。
Lúc mệt thì nên đi ngủ sớm.
けん健こう康のために、できるだけうん運どう動したほうがいい。
Để khỏe mạnh bạn nên vận động nhiều nhất có thể.
にく肉だけじゃなく、や野さい菜もた食べたほうがいいですよ。
Cậu nên ăn cả rau chứ đừng chỉ ăn mỗi thịt.
まい毎にち日、すこ少しずつたん単ご語をおぼ覚えたほうがいいよ。
Cậu nên học thuộc từ vựng từng chút mỗi ngày.
なら習ったことは、そのひ日のうちにふく復しゅう習したほうがいいよ。
Những gì đã học bồ nên ôn lại ngay trong ngày.
わる悪いことをしたら、す素なお直にあやま謝ったほうがいいよ。
Làm việc xấu thì nên thành thật xin lỗi đi.
ここらへんはすべ滑りやすいから、き気をつけたほうがいいよ。
Quanh đây dễ trơn trượt nên cậu hãy cẩn thận.
いくらかんが考えてもわからないなら、せん先せい生にそう相だん談したほうがいいよ。
Nghĩ mãi không ra thì cậu nên hỏi giáo viên đi.
これはちょっとグロテスクなえい映が画なので、にが苦て手ならみ見ないほうがいいよ。
Phim này hơi bạo lực, sợ thì cậu không nên xem.
そのプリン、たぶんしょう賞み味き期げん限がき切れてるからた食べないほうがいいよ。
Bánh đó chắc hết hạn rồi, không nên ăn.
タバコはす吸いすぎないほうがいいよ。
Anh không nên hút thuốc nhiều quá.
ここで、そのはなし話はしないほうがいいよ。
Không nên nói chuyện đó ở đây đâu.
そのい椅す子はよご汚れているから、すわ座らないほうがいいよ。
Ghế đó bẩn rồi, cậu không nên ngồi đâu.