~かもしれない

N4

話し手が推測したことを言う表現。「〜でしょう」に比べ、判断の根拠が薄く、不確かな推量である。


Cách dịch

Có lẽ… / Có khả năng là...

Ý nghĩa

Sự suy đoán có độ chắc chắn thấp (khoảng 50%), phỏng đoán một sự việc có khả năng xảy ra dẫu chưa có cơ sở rõ ràng.

Cấu trúc

普通形かもしれない
Aな/N:bỏ だ

Ví dụ

Từ chiều có lẽ mưa sẽ tạnh.

Gần đây chồng về trễ lại có mùi thơm, có lẽ ông ấy đang ngoại tình.

Hôm nay nhiều việc nên có thể tớ không đi nhậu được.

Peter đeo nhẫn ở ngón áp út nên có thể cậu ấy kết hôn rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan