〜かもしれない
話し手が推測したことを言う表現。「〜でしょう」に比べ、判断の根拠が薄く、不確かな推量である。
Cách dịch
Có lẽ… / Có khả năng là...
Ý nghĩa
Sự suy đoán có độ chắc chắn thấp (khoảng 50%), phỏng đoán một sự việc có khả năng xảy ra dẫu chưa có cơ sở rõ ràng.
Cấu trúc
【普通形】 + かもしれない
(※Aな/N:bỏ だ)Ví dụ
ご午ご後からあめ雨がやむかもしれません。
Từ chiều có lẽ mưa sẽ tạnh.
さい最きん近、おっと夫のかえ帰りがおそ遅いし、いいにお匂いがするし、うわ浮き気しているかもしれない。
Gần đây chồng về trễ lại có mùi thơm, có lẽ ông ấy đang ngoại tình.
きょう今日はし仕ごと事がたくさんあるので、の飲みかい会にさん参か加できないかもしれない。
Hôm nay nhiều việc nên có thể tớ không đi nhậu được.
ピーターさんはくすり薬ゆび指にゆび指わ輪をしているし、けっ結こん婚しているかもしれない。
Peter đeo nhẫn ở ngón áp út nên có thể cậu ấy kết hôn rồi.
あたら新しいせん先せい生はかお顔がこわ怖いし、きび厳しいかもしれない。
Thầy giáo mới mặt trông đáng sợ nên lẽ là khó tính lắm.
トムさんはたか高そうなギターをも持っているし、ギターがじょう上ず手かもしれない。
Tom cầm cây guitar trông đắt tiền nên có lẽ cậu ấy đàn giỏi.
あたら新しくき来たてん転こう校せい生はめ目がちゃ茶いろ色いし、はな鼻もたか高いし、ハーフかもしれない。
Học sinh mới chuyển đến mắt nâu, mũi cao, có lẽ là con lai.
あのこ子、がく学せい生ふく服をき着ているけど、み見たことないし、このがっ学こう校のせい生と徒じゃないかもしれない。
Đứa bé kia mặc đồng phục nhưng chưa thấy bao giờ, có lẽ không phải học sinh trường này.
うちのポチ、ぜん全ぜん然ごはん飯た食べないし、びょう病き気かもしれない。
Chó Pochi nhà mình chẳng ăn gì cả, có lẽ nó ốm rồi.