~にします
色々ある選択肢の中から、1つを選んで決めるときに使う。
Cách dịch
Chọn... / Quyết định chọn N
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra quyết định lựa chọn một phương án, đồ vật, hoặc hành động cụ thể từ nhiều sự lựa chọn khác nhau.
- Thường gặp khi gọi món ăn hoặc chốt lịch trình.
Cấu trúc
N + にしますVí dụ
A:う〜ん、わたし私はステーキにします。Bさんは?
B:わたし私はスパゲティにします。
A: Ừm, tớ chọn bít tết. Còn B?
B: Tớ chọn mì Ý.
A:おへ部や屋はツインベッドとダブルベッド、どちらになさいますか。
B:ダブルベッドにします。
A: Phòng ngủ anh chị chọn giường đôi hay hai giường đơn ạ?
B: Tôi chọn giường đôi.
A:どっちにしようかなあ。こっちはデザインがいいし。でも、こっちはセールでね値だん段がやす安いし。
B:ほ欲しいのにしたら?A:うん、じゃあデザインがかっこいいのにする。
A: Chọn cái nào đây ta. Cái này kiểu dáng đẹp. Nhưng cái kia giảm giá rẻ hơn.
B: Thích cái nào thì chọn cái đó đi?
A: Ừm, vậy tớ chọn cái dáng ngầu vậy.
おお大がた型のたい台ふう風がちか近づいてきているので、きょう今日はやす休みにします。
Cơn bão lớn sắp đổ bộ nên hôm nay quyết định cho nghỉ học.