〜のに
物の用途を述べるときに使う表現/物や場所などを評価するときに使う表現
Cách dịch
Để dùng vào việc... / Đối với việc...
Ý nghĩa
- Diễn tả công dụng, mục đích sử dụng của một đồ vật hoặc dùng để đánh giá đối với một hành động, hoàn cảnh cụ thể.
- Động từ vế trước được danh từ hóa bằng 「の」.
- Vế sau thường đi kèm các từ như 使います、便利、不便、要ります、役に立ちます.…
Cấu trúc
V-る + の に~
N + に~Ví dụ
ふ風ろ呂しき敷はもの物をつつ包むのにつか使います。
Khăn Furoshiki dùng để gói đồ.
これはおにぎりをつく作るのにつか使います。
Cái này dùng để làm cơm nắm.
これはあたま頭をマッサージするのにつか使います。
Cái này dùng để mát-xa đầu.
と図しょ書カードはほん本をか借りるのにひつ必よう要です。
Thẻ thư viện cần thiết để mượn sách.
い田なか舎はか買いもの物するのにふ不べん便です。
Ở quê bất tiện cho việc mua sắm.
とう東きょう京はでん電しゃ車がおお多いので、かい会しゃ社にかよ通うのにべん便り利です。
Tokyo có nhiều tàu nên tiện cho việc đi làm.
このくつ靴はうん運どう動にいいです。
Đôi giày này tốt cho việc vận động.
タブレットはほん本をよ読んだり、えい映が画をみ見たりするのにやく役にた立ちます。
Máy tính bảng có ích cho việc đọc sách và xem phim.