〜のに

N4

物の用途を述べるときに使う表現/物や場所などを評価するときに使う表現


Cách dịch

Để dùng vào việc... / Đối với việc...

Ý nghĩa

- Diễn tả công dụng, mục đích sử dụng của một đồ vật hoặc dùng để đánh giá đối với một hành động, hoàn cảnh cụ thể.
- Động từ vế trước được danh từ hóa bằng 「の」.
- Vế sau thường đi kèm các từ như 使います、便利、不便、要ります、役に立ちます.…

Cấu trúc

V-るの に~
Nに~

Ví dụ

Khăn Furoshiki dùng để gói đồ.

Cái này dùng để làm cơm nắm.

Cái này dùng để mát-xa đầu.

Thẻ thư viện cần thiết để mượn sách.

Mẫu ngữ pháp liên quan