〜のに

N4

物の用途を述べるときに使う表現/物や場所などを評価するときに使う表現


Cách dịch

Để dùng vào việc... / Đối với việc...

Ý nghĩa

- Diễn tả công dụng, mục đích sử dụng của một đồ vật hoặc dùng để đánh giá đối với một hành động, hoàn cảnh cụ thể.
- Động từ vế trước được danh từ hóa bằng 「の」.
- Vế sau thường đi kèm các từ như 使います、便利、不便、要ります、役に立ちます.…

Cấu trúc

V-る + の に~

N + に~

Ví dụ

Khăn Furoshiki dùng để gói đồ.

Cái này dùng để làm cơm nắm.

Cái này dùng để mát-xa đầu.

Thẻ thư viện cần thiết để mượn sách.

Ở quê bất tiện cho việc mua sắm.

Tokyo có nhiều tàu nên tiện cho việc đi làm.

Đôi giày này tốt cho việc vận động.

Máy tính bảng có ích cho việc đọc sách và xem phim.

Mẫu ngữ pháp liên quan