~のに~かかります

N4

ある目的を達成したり、ある動作を完了したりするために、どのくらいの時間やお金が必要かを表す。


Cách dịch

Tốn... để làm việc...

Ý nghĩa

- Biểu thị lượng thời gian hoặc tiền bạc cần thiết để hoàn thành một hành động hoặc đạt được mục đích nào đó.
- Động từ vế trước được danh từ hóa bằng 「の」.

Cấu trúc

V-る + のに + N (thời gian/ tiền bạc) が + かかります

Ví dụ

Mất 1 tiếng tàu điện để đi đến công ty.

Tốn 50.000 Yên để sửa cái máy tính này.

Bạn mất khoảng mấy năm để làm chủ tiếng Nhật?

Nấu món cà ri ngon mất rất nhiều thời gian.

Đã tốn rất nhiều tiền để xây ngôi nhà mới.

Mẫu ngữ pháp liên quan