〜ために
N4
行為の目的を言う言い方。
Cách dịch
Để... / Nhằm mục đích...
Ý nghĩa
- Diễn tả mục đích của một hành động có ý chí.
- Vế trước là mục tiêu, dự định mà người nói chủ động thực hiện hành động vế sau để đạt được.
Cấu trúc
V-る
Nの
ために
Ví dụ
日本の会社で働くために、今日本語を勉強しています。
Tớ học tiếng Nhật để làm ở công ty Nhật.
将来、自分の家を買うために貯金しています。
Tớ tiết kiệm tiền để tương lai mua nhà.
彼女を喜ばせるために、プレゼントを買いました。
Tôi mua quà để làm bạn gái vui.
恋人にプロポーズをするために、指輪を探しています。
Tôi đang tìm nhẫn để cầu hôn người yêu.