Lượng từ + は

N4

最低でもその数量は必要であること、またはその数量は下回らないという最低限の基準を表す。


Cách dịch

Ít nhất cũng... / Tối thiểu là...

Ý nghĩa

- Biểu thị mức độ tối thiểu, ít nhất phải đạt mức số lượng đó.
- Thể hiện sự ước lượng của người nói rằng con số thực tế không thể thấp hơn mức đưa ra.

Cấu trúc

Lượng từ + は

Ví dụ

Để sống một mình ở Nhật thì một tháng cần ít nhất 15 vạn Yên.

Để xong việc này thì ít nhất phải mất 2 tiếng nữa.

Tớ nghĩ bữa tiệc ít nhất cũng có 50 người đến.

Nếu mua máy tính mới thì kiểu gì cũng tốn ít nhất 10 vạn Yên đấy.

Vì sức khỏe, tớ cố gắng ngủ ít nhất 8 tiếng mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp liên quan