~し~し(それに)
複数の事柄を並べて述べる表現。話し手の「さらに」、「その上」という気持ちが含まれる。人や物を評価するときによく使われる。
Cách dịch
Vừa... lại vừa... (hơn nữa)...
Ý nghĩa
- Liệt kê nhiều đặc điểm, tính chất cùng chiều của cùng một đối tượng.
- Thể hiện ý nghĩa vừa thế này lại vừa thế kia, dùng nhiều khi đưa ra đánh giá, khen ngợi hoặc phê bình.
- Trợ từ trong các mệnh đề liệt kê chuyển thành 「も」
Cấu trúc
【普通形】 +し、【普通形】 +し、(それに)~Ví dụ
トムさんは、おも面しろ白いし、しん親せつ切だし、サッカーもじょう上ず手です。
Anh Tom vừa thú vị, vừa tử tế, lại đá bóng giỏi.
た田なか中せん先せい生はやさ優しいし、かっこいいし、それにおし教えかた方もじょう上ず手です。
Thầy Tanaka vừa hiền, vừa đẹp trai, lại dạy rất hay.
ジョンさんはスポーツもできるし、あたま頭もいいし、それにおんな女のこ子からのにん人き気がたか高いです。
Anh John vừa chơi thể thao giỏi, vừa thông minh, lại được các bạn gái mến mộ.
おお大さか阪はお美い味しいた食べもの物もたくさんあるし、かん観こう光ち地もたくさんあるし、それにひと人もおも面しろ白いです。
Osaka có nhiều đồ ăn ngon, nhiều chỗ tham quan, mà con người lại thú vị nữa.
スマホがあれば、メールもできるし、でん電わ話もできるし、それにゲームもできます。
Có điện thoại thông minh thì vừa gửi được mail, vừa có thể gọi điện, lại còn chơi được game nữa.