〜てくださいませんか
N4
相手に何かをしてほしいと頼む、丁寧な依頼の表現。
Cách dịch
Làm ơn... giúp tôi được không?
Ý nghĩa
- Nhờ vả, yêu cầu đối phương thực hiện hành động nào đó để giúp đỡ mình một cách lịch sự.
- Trang trọng hơn cấu trúc nhờ vả thông thường 〜てください, dùng nhiều trong đời sống và công sở.
Cấu trúc
V-てくださいませんか
Ví dụ
すみませんが、写真を撮ってくださいませんか。
Xin lỗi, bạn chụp hộ tôi bức ảnh được không?
この漢字の読み方を教えてくださいませんか。
Bạn làm ơn chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?
エアコンをつけてくださいませんか。
Chị bật giúp tôi điều hòa được không?
もう少しゆっくり話してくださいませんか。
Thầy nói chậm lại một chút được không ạ?