受身形
N4
他の人の動作や出来事によって、自分が何らかの影響(多くは被害や迷惑、時に恩恵)を受けることを表す動詞の形。
Cách dịch
Thể bị động
Ý nghĩa
Thể bị động của động từ diễn tả việc một đối tượng chịu sự tác động hoặc ảnh hưởng (gây hại, phiền toái hoặc đôi khi là lợi ích) từ hành động của người khác hoặc sự việc khác.
Cấu trúc
※Cách chia Động từ thể bị động
I: V(i)-ます → V(a)れます(※:い → わ)
II: V-ます → V-られます
III: します → されます、来ます → 来られます
Ví dụ
書きます→書かれます
呼びます→呼ばれます
行います→行われます
褒めます→褒められます