〜ようと思う

N4

話し手が発話の時点で考えた計画や決心を述べる時に使う表現。


Cách dịch

Định....

Ý nghĩa

- Diễn tả ý định hoặc quyết định bộc phát nảy ra ngay tại thời điểm nói chuyện.
- Khác với 〜ようと思っている, cấu trúc này chỉ một quyết tâm vừa mới hình thành.

Cấu trúc

V-よう + と思います

Ví dụ

Bây giờ tớ định ra thư viện học.

Hôm nay là ngày lĩnh lương nên tớ định mua game mình thích.

Tan làm sớm nên tớ định đi làm vài ly.

Bị cảm nên hôm nay tớ định ở nhà nghỉ ngơi.

Mai tớ định dậy sớm.

Mẫu ngữ pháp liên quan