~も同然だ

N1

"〜とほとんど同じだ"
実際とは異なるが、ほとんど同じ状態である、様子であると言いたい時に使う。


Cách dịch

Gần như là... / Chẳng khác nào...

Ý nghĩa

Dùng khi muốn nói rằng dù thực tế có chút khác biệt nhưng trạng thái, tình hình hiện tại hầu như không khác gì với điều đó cả.

Cấu trúc

V-たV-ないも同然
N同然だ

Ví dụ

Dù nói là có một chút kinh nghiệm chơi guitar, nhưng cũng chỉ gảy được vài nốt, chẳng khác nào người mới bắt đầu đâu.

Vì đã học tiếng Nhật tận 10 năm rồi nên kỳ thi JLPT lần này coi như là đỗ chắc rồi còn gì.

Cho dù cái chết của cô ấy là tự sát, nhưng nhìn vào tình trạng làm việc thì chẳng khác nào bị công ty bức tử.

Trong thảo luận nhóm, người không phát biểu gì thì chẳng khác nào không tồn tại vậy.

Mẫu ngữ pháp liên quan