~を境に
N1
〜の前後で大きく変化することを表す。
Cách dịch
Kể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)
Ý nghĩa
Diễn tả việc tình hình thay đổi lớn, hoặc biến chuyển hoàn toàn khác hẳn sau một cột mốc thời gian hay sự kiện nào đó.
Cấu trúc
Nを境に
Ví dụ
その日を境に二人は一切、話をしなくなった。
Kể từ sau ngày hôm đó, hai người họ hoàn toàn không nói với nhau một lời nào nữa.
大学の卒業を境に、当時仲がよかった友達とも会わなくなった。
Từ sau khi tốt nghiệp đại học, tôi không còn gặp lại những người bạn cực kỳ thân thiết thời đó nữa.
退職を境に、東京を離れ家族と南の島で暮らしている。
Kể từ sau khi nghỉ việc, tôi rời khỏi Tokyo và cùng gia đình sinh sống ở một hòn đảo phía Nam.
私は定年退職を境に第二の人生として、日本語教師という仕事に興味を持った。
Lấy cột mốc nghỉ hưu làm bước ngoặt cho cuộc đời thứ hai, tôi đã bắt đầu nuôi dưỡng niềm đam mê với công việc giáo viên tiếng Nhật.